Giới thiệu vỏ bình Nito lỏng, bình Oxy lỏng, bình CO2 lỏng, bình Argon lỏng

by Chrisvuong Chemist

Thành lập từ năm 2017, Novigas tự hào là đơn vị chuyên cung cấp khí nén uy tín tại Hà Nội. Các loại vỏ bình Nito lỏng, oxy lỏng, CO2 lỏng, Argon lỏng dùng để đựng từng loại khí nén chuyên biệt, đảm bảo an toàn. Bài viết sau sẽ cập nhật thông tin chi tiết về đặc tính và thông số của từng vỏ bình. 

1. Giới thiệu các loại vỏ bình Nito lỏng

Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống, đặc biệt trong bảo quản, vỏ Nito lỏng là sản phẩm bán chạy nhất tại Novigas. Với đa dạng dung tích và chủng loại Nito lỏng luôn luôn sẵn có để đáp ứng nhu cầu khách hàng

bình khí dewar nito

Vỏ bình Nito lỏng của Novigas

Thông số kỹ thuật của một số loại vỏ Nito lỏng:

1.1.Bình Nitơ lỏng YDS 50B

  • Dung tích vỏ bình Nito lỏng: 50 lít
  • Khối lượng rỗng: 21,1 kg
  • Khối lượng chứa đầy Nito lỏng: 61,1 kg
  • Đường kính của cổ bình: 50 mm
  • Đường kính của thân bình: 500 mm
  • Chiều cao vỏ bình Nito lỏng: 805 mm
  • Lượng khí Nito hao hụt: 0,2 lít/ngày
  • Số gáo đựng mẫu là: 6 cái

1.2. Vỏ bình Nito lỏng YDS 35B

  • Dung tích vỏ bình Nito lỏng YDS 35B:  35,5 lít
  • Khối lượng vỏ bình rỗng: 14 kg
  • Khối lượng chứa đầy: 43,3 kg
  • Đường kính cổ: 50 mm
  • Đường kính thân: 473 mm
  • Chiều cao bình: 675m
  • Lượng khí hao hụt mỗi ngày: 0,17 lít/ngày
  • Số gáo có thể đựng mẫu : 6 cái

1.3. Bình Nitơ lỏng YDS 30B 

  • Dung tích của vỏ bình Nito lỏng YDS 30B: 31,5 lít
  • Khối lượng bình Nito lỏng rỗng: 13,1 kg
  • Khối lượng chứa đầy khí Nito lỏng: 38,8 kg
  • Đường kính phần cổ bình: 50 mm
  • Đường kính phần thân bình: 446 mm
  • Chiều cao bình: 675 mm
  • Lượng khí hao hụt: 0,17 lít/ngày
  • Số gáo để đựng mẫu : 6 cái
bình dewar nito

Bình Nito lỏng YDS

1.4. Vỏ bình Nito lỏng YDS 26 

  • Dung tích của bình: 26,0 lít
  • Khối lượng bình Nito lỏng rỗng 12,7 kg
  • Đường kính phần cổ bình: 50 mm
  • Đường kính của thân bình: 409 mm
  • Chiều cao bình khí Nito lỏng: 705 mm
  • Lượng hao hụt: 0,17 lít/ngày
  • Số gáo đựng được: 6 cái

1.5. Vỏ bình Nito lỏng YDS 20

  • Dung tích của vỏ bình Nito lỏng: 20 lít
  • Khối lượng của bình rỗng: 11,4 kg
  • Khối lượng chứa đầy khí: 29,2 kg
  • Đường kính của cổ bình: 50 mm
  • Đường kính phần thân bình: 409 mm
  • Chiều cao bình Nito lỏng: 655 mm
  • Lượng khí hao hụt: 0,17 lít/ngày
  • Số gáo để đựng mẫu : 6 cái.

1.6. Bình Nito lỏng YDS 16B 

  • Dung tích của bình Nito lỏng: 17 lít
  • Khối lượng vỏ bình Nito lỏng rỗng: 8,7 kg
  • Khối lượng chứa đầy: 22,5 kg
  • Đường kính phần cổ bình: 50 mm
  • Đường kính của thân bình: 355 mm
  • Chiều cao vỏ bình nito lỏng: 625 mm
  • Lượng khí hao hụt: 0,16 lít/ngày
  • Số gáo dùng đựng mẫu : 6 cái.

1.7. Vỏ bình Nito lỏng YDS 15B 

  • Dung tích vỏ bình nito lỏng YDS 15B: 16,0 lít
  • Khối lượng của bình rỗng: 8,4 kg
  • Khối lượng chứa đầy khí: 21,6 kg
  • Đường kính cổ bình: 50 mm
  • Đường kính của thân bình: 355 mm
  • Chiều cao bình Nito lỏng: 600 mm
  • Lượng khí hao hụt là: 0,16 lít/ngày
  • Số gáo để đựng mẫu : 6 cái

1.8. Bình Nitơ lỏng YDS 13 

  • Dung tích của vỏ bình: 13,0 lít
  • Khối lượng của bình rỗng: 7,0 kg
  • Khối lượng có thể chứa đầy nito: 17,5 kg
  • Đường kính cổ bình là: 50 mm
  • Đường kính thân bình là: 303 mm
  • Chiều cao bình là: 615 mm
  • Lượng khí hao hụt mỗi ngày: 0,10 lít/ngày
  • Số gáo dùng để đựng mẫu: 6 cái.

1.9. Bình Nitơ lỏng YDS 10-80 

  • Dung tích của bình nito lỏng 10,0 lít
  • Khối lượng vỏ bình rỗng: 6,5 kg
  • Khối lượng chứa đầy khí Nito lỏng: 14,6 kg
  • Đường kính của cổ bình: 80 mm
  • Đường kính phần thân bình: 303 mm
  • Chiều cao của bình: 545 mm
  • Lượng khí hao hụt Nito: 0,18 lít/ngày
  • Số gáo chuyên để đựng mẫu: 3-6 cái.

1.10. Bình Nitơ lỏng YDS 6-50

  • Dung tích của vỏ bình Nito lỏng: 6.0 lít
  • Khối lượng của bình rỗng: 5,0 kg
  • Khối lượng chứa đầy: 9,9 kg
  • Đường kính cổ bình là: 50 mm
  • Đường kính thân bình là: 287 mm
  • Chiều cao phần bình: 445 mm
  • Lượng khí Nito lỏng hao hụt: 0,10 lít/ngày
  • Số gáo dùng để đựng mẫu là: 6 cái

1.11. Vỏ bình Nito lỏng YDS 5-200

  • Dung tích của bình: 5.0 lít
  • Khối lượng bình rỗng là: 5,3 kg
  • Khối lượng chứa đầy nito lỏng: 9,3 kg
  • Đường kính cổ bình là: 200 mm
  • Đường kính thân bình là: 287 mm
  • Chiều cao phần bình: 325 mm
  • Lượng khí Nito lỏng bị hao hụt: 0,667lít/ngày
  • Số gáo dùng để đựng mẫu: 6 cái.

1.12.Vỏ bình Nito lỏng YDS 3-50

  • Dung tích của vỏ bình Nito lỏng: 3,15 lít
  • Khối lượng bình Nito rỗng: 3,4 kg
  • Khối lượng chứa đầy là: 5,9 kg
  • Đường kính cổ bình nito lỏng YDS 3-50: 50 mm
  • Đường kính thân bình nito lỏng YDS 3-50: 224 mm
  • Chiều cao của vỏ bình: 425 mm
  • Lượng khí nito hao hụt: 0,10 lít/ngày
  • Số gáo đựng mẫu là: 3 cái

1.13. Bình Nitơ lỏng YDS 2-30 

  • Dung tích của vỏ bình Nito lỏng YDS 2-30: 2.0 lít
  • Khối lượng bình rỗng Nito lỏng: 2,9 kg
  • Khối lượng chứa đầy là: 4,6 kg
  • Đường kính cổ bình: 30 mm
  • Đường kính thân bình: 217 mm
  • Chiều cao bình: 365mm
  • Lượng khí Nito lỏng hao hụt: 0,06 lít/ngày
  • Số gáo đựng mẫu: 3 cái.

dewar nito

1.14. Vỏ bình Nito lỏng YDS 1-30 

  • Dung tích của vỏ bình nito lỏng YDS 1-30: 1.0 lít
  • Khối lượng của vỏ bình rỗng: 2,0 kg
  • Khối lượng dùng để chứa đầy khí Nito: 2,8 kg
  • Đường kính của phần cổ bình: 30 mm
  • Đường kính của phần thân bình: 180mm
  • Chiều cao bình khí Nito lỏng YDS 1-30: 320 mm
  • Lượng khí Nito lỏng hao hụt: 0,06 lít/ngày
  • Số gáo có thể đựng mẫu: 1 cái

2. Giới thiệu vỏ bình Oxy lỏng

2.1. Sản phẩm vỏ bình Oxy lỏng XL45 9DPL-175

Áp suất làm việc của bình oxy lỏng: 16 bar

Thể tích thực của vỏ bình Oxy lỏng: 175 lít

Lượng chứa khí thực tế : khoảng 135 m3 (đktc)

Trạng thái chứa khí là: khí oxy hóa lỏng

Sức chứa khí lớn nhất của vỏ bình Oxy lỏng : 138 m3 , tương đương với  25 chai khí cao áp 40L

Giá thành rẻ, ít giao động, giá bán thấp hơn từ 10-20% so với giá bán bằng chai cao áp

ung dung cua khi oxy 1

Bình khí oxy trong kho của Novigas.

2.2. Sản phẩm vỏ bình khí Oxy cao áp 40 lít

Áp suất làm việc: 135~145 bar

Thể tích thực của vỏ bình khí Oxy lỏng cao áp 40 lít : 40 lít

Lượng chứa khí thực tế : khoảng 5,4 m3 (đktc)

Trạng thái chứa : dạng Khí

Sức chứa khí Oxy lỏng: 5,6 m3

Giá thành cao và thường không ổn định và cao hơn do chi phí chiết nạp oxy vào chai, vận chuyển và chi phí đại lý phân phối

3. Giới thiệu vỏ bình Argon lỏng

3.1. Vỏ bình Argon lỏng 50 lít

  • Chứa được 10m3 khí argon lỏng
  • Loại bình: ISO9809 232-50-200
  • Thể tích vỏ bình Argon lỏng 50 lít
  • Chiều cao bình: 1500 mm
  • Khối lượng bình 62 kg
  • Áp suất làm việc là: 200 bar =200 kg/cm2)
  • Bề dày của bình :5.5 mm
  • Chất liệu của bình Argon lỏng: 30CrMo
  • Van là QF-2D
  • Nhà chế tạo bình Argon: Zhejiang Jindun Pressure Vessel Co.,Ltd- china
  • Áp suất thiết kế là: 300 bar
  • Áp suất thử là thuỷ lực thiết kế
Bình khí Argon của Novigas

novigas ar

3.2. Vỏ bình Argon lỏng loại 40 Lít:

  • Chứa được 6m3 khí argon 
  • Thuộc loại: ISO9809 229-40-150
  • Thể tích vỏ bình argon lỏng 40 lít: 40 lít
  • Chiều cao bình: 1260 mm
  • Đường kính bình: 229 mm
  • Khối lượng là: 55kg (+-5%)
  • Áp suất làm việc là : 150 bar =150 kg/cm2)
  • Bề dày bình :5.7 mm
  • Chất liệu của vỏ bình Argon lỏng: 30 CrMo
  • Van thuộc loại QF-2D
  • Áp suất thiết kế của vỏ bình Argon lỏng: 250 bar
  • Áp suất thử là dùng thuỷ lực thiết kế

4. Giới thiệu vỏ bình CO2 lỏng

4.1. Thông số kỹ thuật vỏ bình CO2 lỏng 10 lít:

  • Chai mới 100% có thể chứa được 4kg CO2 lỏng 
  • Thể tích vỏ bình CO2 lỏng là 10 lít.
  • Áp suất thử là 250 bar.
  • Áp suất làm việc là: 150 bar.
  • Bề dày là: 5.2 mm.
  • Khối lượng của vỏ bình CO2 lỏng là 13.8 kg.
  • Đạt tiêu chuẩn Việt Nam QTDK 008,TCVN 6153:6156.

4.2. Thông số kỹ thuật vỏ bình CO2 lỏng 14 lít

  • Chứa được 5 kg khí CO2 lỏng 
  • Thể tích vỏ bình CO2 lỏng là 14 lít.
  • Khối lượng vỏ bình 18.6 kg.
  • Áp suất thử của bình: 250 bar.
  • Áp suất làm việc của bình: 150 bar.

Bình khí Co2 của Novigas

4.3. Thông số kỹ thuật vỏ bình CO2 lỏng 40 lít

  • Thể tích của vỏ bình CO2 lỏng là 40 lít.
  • Chiều cao bình Co2 lỏng: 1260 mm.
  • Đường kính là: 229 mm.
  • Khối lượng bình CO2 lỏng: 55kg (+-5%).
  • Áp suất làm việc là: 150 bar =150kg/cm2).
  • Bề dày bình CO2 lỏng :5.7 mm.
  • Chất liệu vỏ bình CO2 lỏng: 30CrMo.
  • Chứa được 25kg khí.

Trên đây là tổng hợp những thông tin cơ bản về vỏ bình Nito lỏng các loại và một số vỏ bình Argon, Oxi, CO2 lỏng tiêu biểu. Nếu quý khách có nhu cầu mua sản phẩm, xin liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0243 204. 7019/ 0888.693.336 để được tư vấn miễn phí.

You may also like

Leave a Comment

Copyright @2021  All Right Reserved

payments.png